Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11 người khớp “Nguyễn Phiết” trong 95 danh sách
- Nguyễn Thế Phiệt Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đại Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 Hy sinh: 13/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Phiệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hạp Lĩnh - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Phiệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tồn Giếng - Diễn Thái - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Phiệt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Hải Hưng Hy sinh: 5/1/1971 2799 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Phiệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phú Hào- Nam Thái- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 5/10/1968 đồi 1042 tây Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Nguyễn Sỹ Phiệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Lý Nam- Thăng Bình- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 28/03/1970 (38-92)03 Đắc Sút 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Phiết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Dân Từ- Tân Cương- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/12/1972 (24-14)02 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Phiệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thôn Ất- Hạp Lĩnh- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 20/09/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phiệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Phong- Kiến Thụy- Hy sinh: 13/12/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chương Phiệt Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Hiền Sơn- Đô Lương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 29/6/1972 Lô 12 Số 8 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Phiệt Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu