Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
15 người khớp “Nguyễn Mưu” trong 95 danh sách
- Nguyễn Văn Mưu C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1949 · Tây Hạ, Bàn Giản, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20 Hy sinh: 16/05/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Vãng La - Xuân Lộc - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Mưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm Đoài - Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: K bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đình Tổ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Mưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xóm Đoài- Tây Sơn- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 16/02/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Mưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Từ Ái- Song Giang- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 8/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Mưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuân Vĩnh- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 30/01/1968 Gần đài phát thanh Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
- Nguyễn Dương Mưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thế Ninh- Trung Lâm- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phượng An- Phượng Lâu- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/02/1972 Nghĩa trang viện 2- B3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tây Hạ- Bàn Giản- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/05/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đình Tổ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 11/8/1972 (05-25)04 Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Võng La- Xuân Lộc- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/9/1973 (21-68)02 Tà Xẻng 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Mưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Mỏ Hạ- Bì Hoa- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/02/1972 Gần đồi 902, Khu B cũ Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Mưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hà Yên- Hà Trung- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Mưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Trang- Quỳnh Côi- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu