Nguyễn Văn Mưu

Năm sinh1949
Quê quánTây Hạ- Bàn Giản- Lập Thạch- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 16/05/1973
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhĐiểm 41 b

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043203]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Mưu, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=16/05/1973, Quê quán=Tây Hạ- Bàn Giản- Lập Thạch- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Điểm 41 b, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23626 (số thứ tự 1043203).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Mưu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Mưu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 16/05/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Nuôi sinh 1942 · Châu Sơn- Hương Tàn- Hương Khê
  2. Nguyễn Văn Hướng sinh 1949 · Định Hướng- Kim Định- Kim Sơn- Ninh Bình
  3. Nguyễn Văn Phóng sinh 1954 · Gia Cát- Gia Lộc- Hải Hưng
  4. Sầm Quốc Đình sinh 1954 · Bình Dương- Hòa An- Cao Bằng
  5. Phùng Đình Huân sinh 1954 · Tứ Khê- Song Hồ- Thuận Thành- Hà Bắc
  6. Nguyễn Văn Phóng sinh 1954 · Gia Lộc- Cát Hải- Hải Phòng
  7. Chu Xuân Hoàn sinh 1946 · Khang Phu- Chu Hoà- Lâm Thao- Vĩnh Phú