Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
63 người khớp “Nguyễn Lăng” trong 95 danh sách · trang 1/3
- Nguyễn Văn Lang 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Hà Trạch, Bố Trạch Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 33 Hy sinh: 10/12/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lãng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đông Hưng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Lạng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thư Mái - Phúc Hòa - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Lang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Hiện Tượng - Khánh Công - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lặng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Sơn Hải - Minh Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Lãng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Kiều Thuần - Song An - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Lang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trung Xá - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Lạng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lăng Can - Na Hang - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Lật dưỡng - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 10/7/1978 2016 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lăng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thị Lang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lăng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1939 · Giao Thủy, Ngọc Hà Hy sinh: 9/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thị Lang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Lạng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 · Văn Miếu- Việt Lập (Hà Bắc cũ) Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hà Trạch- Bố Trạch Hy sinh: 12/10/1965 Viện 2 Quân khu Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Lãng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nghĩa Lương- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 22/03/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lãng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đông Hưng- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 31/03/1967 Pa Kha Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Lạng (Lang) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lang Can- Na Hang Hy sinh: 20/11/1969 (50-55)03 891 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Láng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Hoằng Thái- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 14/03/1970 (40-50)07 1/100000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Lạng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thư Trai- Phúc Hòa- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Lạng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thư Tránh- Phúc Hòa- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 4/3/1971 (16-85)04 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chi Lăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Yên Cốc- Hồng Phong- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Lẵng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Kiều Thần- Song An- Vũ Thư- Thái Bình (98-15)04 Plây Breng mộ 8 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Lắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phú Mẫm- Trường Ninh- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 6/1/1972 (78-91)02 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sơn Hải- Minh Hải- Thanh Hóa (20-08)02 Quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoàng Quang- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 30/01/1972 (16-67)05 Tà Xẻng 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Quang Phục- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 7/10/1978 Mộ 20, hàng 2, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu