Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
16 người khớp “Nguyễn Hữu Thú” trong 91 danh sách
- Nguyễn Hữu Thư Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · An Hương, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đ406 Hy sinh: 30/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tiên Cát - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Gia Ân- Hoài Châu- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 21/05/1965 Dinh điền Đào Tế, H4, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Liên Giang- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 15/12/1966 Tại Buôn Gia Vằm Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tiên Cát- Việt Trì- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/07/1972 (71-18)05 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Ngô Quyền- Hưng Hóa- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (14-62)01 mảnh Củ Chi hàng 5 mộ 46 1/25000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phàn Thạch- Đông Tĩnh- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/1/1968 (18-98) cách suối Lôi 50m cách đường 400m Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Gia Phố- Gia Viễn- Hy sinh: 1/11/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trường Uyên- Gia Khánh- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Yên- Gia Khánh- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Yên- Gia Khánh- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Giang- Hoài Đức- Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Liên Khê- Thủy Nguyên- Hy sinh: 9/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trường Yên- Gia Khánh- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thụ Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1956 · Ngọc Nữ Tiên Sơn Bắc Ninh Hy sinh: 23/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thú Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cảm Đình-Phú Thọ-Hà Nội Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 29 người
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Danh sách nghĩa trang Cập nhật 07/08/2026 432 người
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 1 người
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E95 Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E400 Cập nhật 07/08/2026 172 người
- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu