Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
16 người khớp “Nguyễn Hữu Hạnh” trong 91 danh sách
- Nguyễn Hữu Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nam Tiến - Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/02/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xuân Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tây Ân- Phú Lộc- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 24/08/1968 148-120 Đắk Xắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nam Tiến- Hồng Hà- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 20/02/1973 (92-86)07 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/11/1973 Nghĩa trang viện 1 mộ số 8 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/11/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lập Công- Sầm Sơn- Hy sinh: 30/5/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lộc- Nho Quan- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Số nhà 32 Thụy Ái 1 Khối 40- Khu 2 Bà Trưng- Hy sinh: 1/5/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lộc- Nho Quan- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tam Ngãi- Cầu Kè- Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lộc- Nho Quan- Hy sinh: 24/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Ngãi- Cầu Kè- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lộc- Nho Quan- Hy sinh: 24/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tam Ngãi- Cầu Kè- Hy sinh: 2/3/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hạnh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1948 · , Phù Cừ, Hải Hưng Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu