Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
64 người khớp “Nguyễn Diếp” trong 95 danh sách · trang 1/3
- Nguyễn Văn Diệp 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Kiến Quan, An Ninh, Quỳnh Phụ, Thái Bình Đơn vị: C20 Ban tham mưu F320, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 22/03/1972 Hàng 20; Ô 2; Số 423; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Diệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cầu Đào - Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Diệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Điệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Số 2 - Kim Thiết - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Diệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 26, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/09/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Điệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trúc Trái - Tiên Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Điệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Lam Trạch - Bắc Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/09/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Điệp Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Bình Lục Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Diệp Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Điệp Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1911 · Bối Cầu – Bình Lục Hy sinh: 15/2/49 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Điệp Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Diệp Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Điệp Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Diệp Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trường Diệp Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vĩnh Thành, Bến Hải Hy sinh: 3/6/1982 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Điệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xỏi Máng- Ngọc Lý- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 4/7/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Điệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1926 · Yên Hải- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 29/08/1966 N.Trang Viện 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Diệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Quỳnh Mỹ- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 11/10/1966 Bản Ca Đin, h67, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Điệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Trúc Trái- Yên Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 24/11/1967 Nghĩa trang K6, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tài Diệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đại Mỗ- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 3/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Diệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cầu Đào- Nhân Thắng- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 30/04/1970 (91-37) Mường Nầy, A Tô Pơ (Lào) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Điệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nguyễn Trãi- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 28/03/1971 Khu vực đường 14 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Điệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Chữ Khê- Hùng Thắng- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 12/1/1973 (24-02)06 Nghĩa trang E48 mộ 23 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Diệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Kiến Quan- An Ninh- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 22/03/1972 (9570-6150) Pleang Lô Kram, 1/50000, mộ độc lập Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Điệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Bắc Hải- Tiến Hải- Thái Bình Hy sinh: 25/07/1978 mộ 115 hàng 9, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Diệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đại La - Hai Bà - Hà Nội Hy sinh: 15/05/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đồng Diệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đại Hưng- Mỹ Đức- Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hoàng Diệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đô Lương- Ân Thi- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hoàng Điệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đô Lương- Ân Thi- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Điệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cấp Tiến- Hưng Nhân- Hy sinh: 29/1/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu