Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
52 người khớp “Nguyễn Bách” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Văn Bách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đắng Cương - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Nhất Bách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phượng Vĩ - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Bách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Gia Mô - Tân Liền - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Liên - Minh Quang - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Bạch Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bạch Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghệ An Hy sinh: 8/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bách Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bạch Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1942 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Bách Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Sơn Dương- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/03/1966 Bản A Ko Tà bạc Thừa Thiên Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phú Bạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thuận Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Cao điểm 724 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bách Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đại Cương- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 4/12/1970 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bách Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Minh Quang- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 4/4/1971 (18-93)08 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bách Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nhân Mục- Nhân Hòa- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 13/06/1972 Nước cuốn mất Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bách Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nhận Hòa- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 13/06/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Bách Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Chí Chủ- Chí Tiên- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/04/1972 (30-87)09 Đắk Mót Lốp 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Bách Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Ngọc Trì- Bình Định- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 7/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Bạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Chiêm Thuận- Thái Hồng- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 21/04/1974 (04-33)01 Bảo Đức m5 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Bạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lan Mậu- Lan Mậu- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 8/3/1974 (116-112)08 bắc đồn Plei Me 6km 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Nhất Bách Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phượng Vỹ- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/07/1971 Cách làng O Veng 500m về phía đông bắc E12, K5 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Bạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đại Hợp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 12/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Bạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đại Hợp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 12/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Bạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đại Hợp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 12/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Bạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đại Hợp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 12/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Bạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Xuân Phú- Yên Dũng- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Bách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Trung- Nam Sách- Hy sinh: 17/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Bách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Trung- Nam Sách- Hy sinh: 17/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Phùng Xá- Cẩm Khê- Hy sinh: 12/12/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Lâm- Tiên Sơn- Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Lâm- Tiên Sơn- Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lâm- Tiên Sơn- Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu