Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
38 người khớp “Nguyễn Đức Thanh” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Đức Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hỏa Thôn - Hoằng Quý - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xuân Vi - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Yên Đồng - ý Yên - Nam Định Hy sinh: 27/12/1977 3529 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Hợp tiến-Đức thọ - Đại Từ - Bắc Cạn Hy sinh: 19/06/1978 3530 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Yên Đồng - ý Yên - Nam Định Hy sinh: 27/12/1977 3529 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Hợp tiến-Đức thọ - Đại Từ - Bắc Cạn Hy sinh: 19/06/1978 3530 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Tiền Giang TX - TX Bắc Giang - Bắc Giang Hy sinh: 21/12/1977 3580 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Hải Hưng Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 Hy sinh: 10/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thạnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 11/2/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Khuyến- Kù Vân- Đại Từ Hy sinh: 5/3/1972 Nghĩa trang Bạch Đằng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm 17- Chấn Dương- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 2/10/1973 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Sơn Vị- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/06/1973 (93-14)04 Plei Breng mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hồng Thái- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 4/4/1972 (93-02)03 Kleng 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lo Ngạn- Ý Yên- Hà Nam Ninh Mộ 259 hàng 7, Nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cổ Lũng- Phú Lương- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cổ Lũng- Phú Lương- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Phúc- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 24/5/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cổ Lũng- Phú Lương- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Phú- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 24/5/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cổ Lũng- Phú Hưng- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cổ Lũng- Phú Lương- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Phúc- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 24/5/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 18/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Gia Khánh- Gia Lộc- Hy sinh: 6/10/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Tâm- Thiệu Hóa- Hy sinh: 25/3/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Khánh- Gia Lộc- Hy sinh: 6/10/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu