Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
17 người khớp “Nguyễn Đáp” trong 95 danh sách
- Nguyễn Văn Đáp 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Đông Thành, tiểu khu 10, Đồng Hới Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 33 Hy sinh: 12/11/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Đáp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trưng Trắc - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đắp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Dình Tổ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đáp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Hương Lung - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đáp Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1942 · Nhật Trực- Kim Bảng Hy sinh: 11/12/1965 MeKiaNa, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đáp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đông Thành- tiểu khu 10- Đồng Hới Hy sinh: 11/12/1965 Me Ki An Na Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đáp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Quang Sơn- Gia Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 25/05/1968 (81-18)02 NTĐắkTô số 8 1/100000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Đáp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Bộ Lĩnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/9/1970 Tây nam Plây Bui cũ 700-1000m Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đáp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Hương Lung- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/05/1978 mộ 92 hàng 8, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đáp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Thang Khôi- Gia Lộc- Hy sinh: 29/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đáp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Khôi- Gia Lộc- Hy sinh: 29/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đáp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Chính- Nam Sách- Hy sinh: 4/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đáp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hải Cương- Hải Hậu- Hy sinh: 22/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đáp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Chính- Nam Sách- Hy sinh: 4/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Đáp Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Quỳnh Bảo- Quỳnh Phụ- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 17/7/1972 Lô 10 Số 149 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đắp Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1959 · Đình Tô-Thuận Thành-Hà Bắc Hy sinh: 4/4/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đáp Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Thạch Bình, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh, Hy sinh: 12/2/1979 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu