Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
84 người khớp “Nguyên Văn Nhân” trong 91 danh sách · trang 1/3
- Nguyễn Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Đại Thị - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 10/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhân 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Bình Định, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 24/08/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhẫn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Chinh Tiết - Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 36, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc công, Đại đội 19, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phù Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Nam - Nghĩa Lợi - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Khôi Vĩ - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/07/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đồng Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Lại Yên - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/08/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Khôi vĩ – Quang phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 16/04/1978 2630 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhàn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Dim dương-Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 24/03/1977 2633 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhàn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Đồng Việt - Việt Yên - Bắc Giang Hy sinh: 27/12/1978 2634 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhạn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Hà Phong - Trung Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 3/2/1979 2646 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Nam Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) (Hà Nam) Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1951 Hy sinh: 10/08/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhàn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhân (Hà Nam) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1919 · Quyết Thắng- Thái Hòa- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 18/11/1965 d1 cũ Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vũ Xá- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 8/9/1966 Bắc Đức Vinh 2km Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tam Điệp- Duyên Hà- Thái Bình Hy sinh: 19/09/1966 D quân y F10 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Lại Yên- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 20/08/1966 Suối Cát, Đức Vinh, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bình Định- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 24/08/1967 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phù Đổng- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 24/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bạch Đằng- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 14/11/1967 Đông nam cao điểm 882 Kto Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tây Lương- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 2/1/1968 Bắc Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Cộng Hòa- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 30/01/1968 Tây bắc thị xã Buôn Ma Thuột Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Tiên Quán- Ngũ Lão- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 2/10/1969 Dốc 120 bậc, gần T3 Co7 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu