Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
40 người khớp “Nguyên Thanh Vân” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Thành Vân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Phương Cáp, Hiệp Hòa, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 46, Trung đoàn 40 Hy sinh: 27/05/1972 Hàng 12; Ô 2; Số 178; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Vân E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Việt Hùng, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 14/04/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/5/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đắc Tứ - Định Bình - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thị Thanh Vân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Hạ Trạch, Bố Trạch, Quãng Bình Đơn vị: c6, d413, Bênh viên liên cơ, Ban dân y R Hy sinh: 16.9 1971 Áp Bất Mia, xã Sòm Bua, Rồ Mia Héc, S'vay Riêng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Vân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Hương Lắc - Lạng Giang - Bắc Giang Hy sinh: 22/03/1978 4480 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Văn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Nghiêm Xuyên - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 12/7/1978 4500 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Văn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Ngọc Sơn - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 28/05/1978 4501 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Văn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 22/2/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Miền Bắc-Giao Liên Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Quang- Lục Ngạn- Hà Bắc Hy sinh: 27/10/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Việt Long- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1966 Đông bắc bãi C1, Tây Sa Thày Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Quỳnh Nguyên- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 7/5/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Việt Hùng- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/04/1967 Bệnh xá E40 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Mai Đình- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 19/03/1968 Bắc Buôn Chua Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thạch Bằng- Thạch Hà Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phương Cáp- Hiệp Hòa- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 27/05/1972 (92-21)09 Tu Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Định Thành- Yên Định- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/12/1973 (98-25)04 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Định Bình- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 16/06/1973 (92-12)03 Preng 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Việt Hùng- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/11/1967 Trạm xá e40 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hiệp Hòa - Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 27/05/1972 Làng Tung Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Vãn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xóm Ná- Hương Lảo- Lạng Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 3/2/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Bình Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Long- Hải Hậu- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Long- Hải Hậu- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu