Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
28 người khớp “Nguyễn Văn Kim” trong 95 danh sách
- Nguyễn Văn Kim 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1939 · Tày Khần, Kim Mỹ, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Cách - Tế Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kìm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Chiến Trà - Trung Nghĩa - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Ước Lễ - Tân Ước - Thanh oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nhân Đạo - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kim Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Trung Nghĩa - Yên Phong - Bắc Ninh Hy sinh: 16/06/1978 1931 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kim Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Đồng tâm - Thường thắng - Hiệp Hoà - Bắc Giang Hy sinh: 21/07/1978 1932 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kim Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kim Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Kỳ Phương- Kỳ Anh Hy sinh: 21/10/1965 Phía Bắc đồn me Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kim Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nghi Quang- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 8/8/1966 Cách làng An Tá 2 giờ, phía Tây Bắc h5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kim Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tế Thắng- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 11/1/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kim Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Tày Khần- Kim Mỹ- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 11/6/1967 Cao điểm 823 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kim Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Kim Lũ- Phượng Cốc- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 13/03/1975 899-896. 1/50000. Ba Riêng Chân 884 mộ 6 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kim Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nhân Đạo- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 10/11/1972 (26-86)09 Plei Lăng Lố Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kìm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Trung Nghĩa- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 16/06/1978 Mộ 10, hàng 6 nt 1e, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kim Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đồng Kỳ- Yên Thế- Hy sinh: 7/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kim Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Ngọc Lý- Tân Yên- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kim Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Lý- Tân Yên- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kim Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ngọc Lý- Tân Yên- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kim Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · An Hải- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 14/11/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kim Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thừa Đức- An Hóa- Hy sinh: 16/10/1962 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kim Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Cẩm- Càn Long- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kim Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Lý- Tân Yên- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kim Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vĩnh Thịnh- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 19/1/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kim Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tam Điệp- Duyên Hà- Hy sinh: 27/9/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kim Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · An Hải- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 14/11/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kim Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1958 · Lạng Ngân-Gia Lương-Hà Bắc Hy sinh: 2/9/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kim Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu