Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
71 người khớp “Nguyễn Văn Cạnh” trong 91 danh sách · trang 1/3
- Nguyễn Văn Cảnh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Ao Nâu, Trấn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hàng 16; Ô 2; Số 155; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Canh E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1942 · Phú Giang, Phú Lộc, Can Lộc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Hy sinh: 12/02/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Nước Mắt - Ô Lâu - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tân Dãn - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Minh Tiến - Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Canh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tống Xá - Thanh Quang - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Canh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tam Quan - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Canh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phú Giang - Phú Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Canh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bình Lâm - Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/4/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1962 · Ninh Thanh Hy sinh: 14/5/1986 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Vĩnh Phúc Hy sinh: 1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1955 Hy sinh: 1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1943 Hy sinh: 10/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thái Nguyên Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cánh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thái Bình Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cánh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Yên Quang- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 24/11/1965 Kim Chu Phát, H8, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Minh Nghĩa- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tân Thịnh- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 21/11/1967 Tây nam đồi 875 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Canh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tân Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 18/05/1967 Chôn cách trận địa 3km Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nghi Hòa- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 30/01/1968 Gần Đài phát thanh Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Bình Xa- Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 3/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Canh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Tam Quan- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/01/1968 Dẫy Ngọc Bếch Đắk Tô Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quyết Tâm- Dào Sơn- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 22/04/1972 (05-27)04 Đắc Tô m2 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Đan Giáp- Thanh Giang- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 4/6/1972 (22-93)09 mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Đan Giáp- Thanh Giang- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 4/6/1972 (25-92)09 mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Canh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phú Giang- Phú Lộc- Can Lộc Hy sinh: 2/12/1973 (92-17)03 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Canh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Thành- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 8/12/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Tân Dân- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 3/8/1978 Mộ 1 hàng 7, Nghĩa trang 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn văn Cành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · 138 Quang Trung- thị Xã Hà Đông Hy sinh: 4/6/1972 (93-22)09 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 29 người
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Danh sách nghĩa trang Cập nhật 07/08/2026 432 người
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 1 người
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E95 Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E400 Cập nhật 07/08/2026 172 người
- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu