Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
12 người khớp “Nguyễn Hồng Hải” trong 91 danh sách
- Nguyễn Hồng Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tràng Sơn - Văn Quan - Lạng Sơn Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phúc Thanh - Xuân Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 26, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Hải Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1924 Hy sinh: 02/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Mậu Tài- Kim Liên- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 30/05/1972 (84-73)05 nghĩa trang d1 mộ 14 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xuân Yên- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 25/03/1972 (20-21)04 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thôn Quê- Phú Lai- Đoan Hùng- Vĩnh Phú (25.650-99.050), mộ 4. hàng 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 2/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Lê Châu- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Hải Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1948 · Truy Uý- Nông Cống- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/11/1972 Lô 10 Số 182 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Hải Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1953 · Sơn Nga-Sông Thao-Phú Thọ Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Hải Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Song Mai, Việt Yên, Hà Bắc Hy sinh: 7/7/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Hải Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1968-02-01 00:00:00 Hy sinh: CR Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu