Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
29 người khớp “Ngô Tiến” trong 95 danh sách
- Dương Ngô Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Cờ - Ngọc Vân - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/11/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Minh Tiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1956 Hy sinh: 25/5/1978 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Tiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Phú Lộc Hy sinh: 16/12/1978 Xem đầy đủ →
- Dương Ngô Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Ngọc Vân- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Ngô Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Ngọc Vân- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Vĩnh Yên- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa (24-79)04 1/50000 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cán Khê- Nguyên Khê- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 5/1/1972 (14-98) Plây Breng 1/50000 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Thôn Đông- Tầm Xá- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 22/12/1972 Mộ 15 hàng 3, Nt 3D Xem đầy đủ →
- Ngô Minh Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Tam Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 25/05/1978 Mộ 14, hàng 15, NT F10 Xem đầy đủ →
- Ngô Minh Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Đông Nguyên- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 13/04/1979 Xem đầy đủ →
- Ngô Tấn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sao Vông- Ứng Hòa- Hy sinh: 25/3/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Tránh Tiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Tránh Hội- Chợ Lách- Hy sinh: 16/11/1964 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 1/8/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nhị Bình- - Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hải Phương- Hải Hậu- Hy sinh: 21/5/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Tiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 1/8/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Tiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 1/8/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Tiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trường Lập- Tân Yên- Hy sinh: 24/2/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Tiên Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1927 · Trảng Bàng Tây Ninh Hy sinh: 29/04/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Minh Tiến Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1958 · Đông Nguyên-Tiên Sơn-Hà Bắc Hy sinh: 13/04/1979 Xem đầy đủ →
- Ngô Minh Tiến Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 25/5/1978 Hy sinh: Tam Sơn, Yên Sơn, Hà Bác Xem đầy đủ →
- Ngô Minh Tiến Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 25/5/1978 Hy sinh: Tam Sơn, Yên Sơn, Hà Bác Xem đầy đủ →
- Ngô Minh Tiến Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 25/5/1978 Hy sinh: Tam Sơn, Yên Sơn, Hà Bác Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Tiến Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 16/12/1978 Hy sinh: Phú Lộc Xem đầy đủ →
- Ngô Minh Tiến Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 25/5/1978 Hy sinh: Tam Sơn, Yên Sơn, Hà Bác Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Tiến DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 52 Hy sinh: 1972 186 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Tiến DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1949 · Nguyên Khê Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 30/4/1972 405 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Tiến Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Châu Quang-Quỳ Hợp-Nghệ An Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Tiến Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Hoàng Quế, Đông Triều, Quảng Ninh Đơn vị: C3 D7 E271 F3 QK7; Đơn vị đi B: 2005 Hy sinh: 08/12/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu