Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
118 người khớp “NGUYỄN VĂN TẦN” trong 91 danh sách · trang 1/4
- Nguyễn Văn Tấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Phương Lâu - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 11/1/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tấn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sơn Chánh, Quế Sơn, Quảng Nam Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tần E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Hôm, Đức Thành, Quế Võ, Hà Bắc Đơn vị: C2 K32 E40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tân Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Hạc Đình, Yên Lập, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 14/03/1975 Hàng 10; Ô 2; Số 95; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nội An - Liên Minh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tân Ngũ - Định Long - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thị Tấn - Tân Quang - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quang Tiến - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Phú Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/7/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Châu Phong - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trần Phú - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mẫn Rộc - Yên Ninh - Yên Minh - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/06/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Liên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Minh - Yên Minh - Hà Giang Đơn vị: Thông Tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tân Quang - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Hạc Đình - Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đức Thành - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hà Vân - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vĩnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Phương - Thạch Đồng - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thanh Tuyền - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trại Ất - Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tán Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Hoà bình-Yên kiện - Sông Lô - Vĩnh Phúc Hy sinh: 28/07/1978 3350 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Phù Ninh - Tam Thanh - Vĩnh Phúc Hy sinh: 23/10/1977 3366 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tán Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Hoà bình-Yên kiện - Sông Lô - Vĩnh Phúc Hy sinh: 28/07/1978 3350 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Phù Ninh - Tam Thanh - Vĩnh Phúc Hy sinh: 23/10/1977 3366 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Ninh Hy sinh: 1/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1929 · Quảng Bình Hy sinh: 25/12/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu