Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
153 người khớp “NGUYỄN VĂN TƯ” trong 91 danh sách · trang 1/6
- Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Đơn vị: Tiểu đoàn 406 Hy sinh: 9/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tư Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Cao Xá, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 14; Ô 2; Số 132; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tú Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1940 · B12U Quảng trung, Quảng Trạch, Quảng Bình Đơn vị: c1 d30 A Ktum Hy sinh: 01/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tứ E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm 5, Nam Tân, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28 Hy sinh: 10/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tú (Tứ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phú Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm 5 - Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đông Quảng - Quảng Đông - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vinh Quang - Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Từ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Phong triều - Nam Triều - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Từ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/01/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Dục Mỹ - Cao Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Hoành - Đồng Tâm - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Đại đội 13, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/04/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Từ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · An Mô - Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Phòng Tham mưu, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/01/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nghĩa Trung - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Từ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Vũ Ninh - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Tiến - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Lập - Trung Minh - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bát Sát - Bát Sát - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tứ Yên - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hồ Chương - Song Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Từ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Trại Chuối - Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/4/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tú Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Gia Sinh - Hoàng Long - Ninh Bình Hy sinh: 5/10/1978 4284 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tư Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Nghi trường - Nghi Lộc - Nghệ An 4292 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tư Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Việt Hưng - Mỹ Hào - Hưng Yên Hy sinh: 30/01/1978 4293 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Phú Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1978 4299 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Từ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Nam đồng - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 25/03/1978 4302 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tự Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1951 · Nam Hà Hy sinh: 3/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tư Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tứ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 29 người
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Danh sách nghĩa trang Cập nhật 07/08/2026 432 người
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 1 người
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E95 Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E400 Cập nhật 07/08/2026 172 người
- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu