Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
40 người khớp “NGUYỄN VĂN SỸ” trong 91 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Văn Sỷ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xuân Cao - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trùng Quán - Văn Lãng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lai Hạ - Tân Cầu - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Đình - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh Lâu - Thanh Minh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 · Củ Chi Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hung Hà, Thái Bình Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 · Lý Thành- Yên Thành- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 · Lý Thành- Yên Thành- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xuân Cao- Thường Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Trùng Quán - Văn Lãng Hy sinh: 21/10/1969 (9-73)06 Lệ trung Plây Cu Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thanh Lâu- Thanh Minh- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/01/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vĩnh Khúc- Văn Giang- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Sơn- Hữu Lũng- Hy sinh: 2/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Sơn- Hữu Lũng- Hy sinh: 5/7/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Sơn- Hữu Lũng- Hy sinh: 5/7/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thành- Yên Thành- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Ôn Hòa- Kim Sơn- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Mỹ Thành- Yên Thành- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lâm- Yên Mô- Hy sinh: 24/9/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ân Hòa- Kim Sơn- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Đức- Ba Tri- Hy sinh: 1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lâm- Yên Mô- Hy sinh: 24/9/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ân Hòa- Kim Sơn- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Lan- Phú Xuyên- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Phúc- Văn Giang- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Sơn- Hữu Lũng- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN VĂN SỸ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum BẢO LẠC, CAO BẰNG Đơn vị: Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 12/2/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu