Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
50 người khớp “NGUYỄN VĂN KINH” trong 91 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Văn Kính 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Đại Xuân (Đại Hùng), Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 19/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nhân Đạo - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Văn Chai - Văn Phú - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Minh Phú - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đơn vị: Đại đội 22,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/10/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đông Cừ - Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/10/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kính Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Linh Sơn - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 00/09/1978 1938 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kỉnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Đại áng - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 8/3/1978 1940 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1942 · Hải Hưng Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kính Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 20/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kính Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hồng Châu- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thị trấn Chợ Rã- Bắc Thái Hy sinh: 14/03/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nhân Đạo- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/02/1968 Tại Kông Xâm Lũ Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Khối 15- Đội Cấn- thị xã Thái Nguyên Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thôn Thượng- Tuy Lai- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 5/9/1969 (18-75)09 Lăng Lố Gran 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Văn Trai- Văn Phú- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 4/3/1969 Ngã 4 Bình Minh và đường mòn Điểm 5 - A1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Minh Phú- Yên Bình- Yên Bái Hy sinh: 26/08/1971 Đông Bắc N.Trang Viện 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đại Xuân (Đại Hùng)- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 19/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đại Áng- Thường Tín- Hà Sơn Bình Mộ 587, hàng 11 nghĩa trang 3a, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Đại Hợp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 10/5/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hồng Đức- Ninh Giang- Hy sinh: 14/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quảng Tân- Quảng Xương- Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Đại Hợp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 10/5/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Đức- Ninh Giang- Hy sinh: 20/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Kỳ Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 29 người
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Danh sách nghĩa trang Cập nhật 07/08/2026 432 người
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 1 người
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E95 Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E400 Cập nhật 07/08/2026 172 người
- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu