Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
15 người khớp “NGUYỄN TIẾN THÀNH” trong 91 danh sách
- Nguyễn Tiến Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thạch Đồng - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/8/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 21104 · Ngư Đại - Đại Xuân - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/12/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · THạch Đồng- Thanh Thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/8/1975 (97-13)04 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tam Hưng- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 3/11/1973 (78-67)03 Kon Hơ Ziao 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Đại Xuân- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 16/12/1977 Mộ 2, hàng 11, NT 1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Mỹ Cận- Càng Long- Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Chấn- Cát Hải- Hy sinh: 5/9/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · An Lạc- Bình Tân- Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Thái- Vụ Bản- Hy sinh: 13/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Thái- Vụ Bản- Hy sinh: 13/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Châu- Tiên Hưng- Hy sinh: 5/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · An Ninh- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 29/9/1972 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN TIẾN THÀNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum TAM ỨNG, THANH OAI, HÀ TÂY Đơn vị: C31 CÔNG BINH Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu