Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
46 người khớp “NGUYỄN THANH HẢI” trong 91 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Thanh Hải E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1950 · Miếu Môn, Trần Phú, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 234 Hy sinh: 22/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Hải E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Đan Phượng, Giao Yến, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 19/01/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phạm Kha - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Hưu - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hưng Đạo - Kiến Thụy - Hải Phòng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Ngãi Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tĩnh Gia Hy sinh: 22/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1948 Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1953 Hy sinh: 1/2/75 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 · Tống Chân- Phù Cừ- Hưng Yên Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phạm Kha- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đan Phượng- Giao Yến- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 19/01/1972 Bệnh xá E400 (Đông Sa Thầy) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đồng Hưu- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 22/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Miếu Môn- Trần Phú- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 22/03/1975 Nghĩa Trang Viện. Suối Nước Đục (3/75) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoằng Lưu- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 7/12/1972 Mộ 25 Z25 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tông Chân- Phù Cừ- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thuận Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 17/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hồng Phong- Nam Sách- Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tống Châu- Phù Cừ- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ta Ngọc- An Hòa- Hy sinh: 15/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 15/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Nho Quan- Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuận Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 17/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Nho Quan- Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tồng Trân- Phù Cừ- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Nam Sách- Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Nho Quan- Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu