Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
140 người khớp “NGUYỄN TỤNG” trong 91 danh sách · trang 1/5
- Nguyễn Văn Tung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Quang Sinh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 18.4.75 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Tùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Lương Điềm - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: D bộ 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 12/7/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Sỹ Tùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Đạt - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D bộ 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Tùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1936 · Đại Thanh, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 88 Hy sinh: 04/05/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tụng Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1946 · Tam Sơn, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: D304 Kon Tum Hy sinh: 17/02/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hòa Long - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Hòa Khê - Ninh Long - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Tung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Chung - Bích Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Nam Chính - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/07/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm 10 - Hải Sơn - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thổ Châu - Châu Can - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoàng Trung - Đồng Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Tung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Thịnh - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Ngân Hàng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/10/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thôn Đình - Cao Đức - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Sơn Tùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX3HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 19/12/1978 4373 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Ngân Hàng - Hoàng Hoá - Thanh Hoá Hy sinh: 10/9/1978 4374 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tùng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1939 · Củ Chi Hy sinh: 1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Tùng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Q.3, Sg Hy sinh: 29/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 24/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Quảng Nam, Đà Nẵng Hy sinh: 31/10/1946 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tùng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) 1946 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiên Tùng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1958 Hy sinh: 23/4/1980 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nam Xuân- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 6/2/1966 Làng Beng Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Tùng (Tự) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Tam An- Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thụy Trường- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 10/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đông Thanh- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu