Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
200 người khớp “NGUYỄN TƯỜNG” trong 91 danh sách · trang 1/7
- Nguyễn Đức Tường Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1952 · Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Tường Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1954 · Hiệp Hồ - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiện Tường 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1947 · Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Chân Lý, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 21/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Tương Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1949 · Kim Trung, Duyên Hà, Thái Bình Đơn vị: C4 D1 E101 F325C Hy sinh: 22/05/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Tương Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1953 · Chiến Thắng, Phương Thiện, Vị Xuyên, Hà Giang Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 01/06/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · 6 Phố Hàng Than - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vân Trục - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Khuất Nguyên - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/07/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tất Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nông Khê - Hùng Tín - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hùng Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Mỹ Thanh - Nam Sơn - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Tương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Liên Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/01/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Trà Chương - Triệu Đô - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/07/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/12/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Tuông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Lệ Xá - Phú Tiên - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Khối 2 - Khu 2 - Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/08/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Tưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Chính An - Phong Thương - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Yên Mao - Thạnh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/08/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vĩnh Thiện - Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vạn Thắng - Xuân Hòa - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vạn Ninh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiện Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đồng Tĩnh - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thân Mộng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thê Tương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Chiến Thắng - Phương Thiên - Vị Xuyên - Hà Giang Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Kim Sơn - Hồng Kỳ - Đan Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thống Nhất - Hiệp Hòa - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 27/01/1979 4390 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quảBạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu