Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
91 người khớp “Mới” trong 91 danh sách · trang 1/4
- Phạm Xuân Mới Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nguyễn Kỳ - Tú Nghĩa - Quãng Ngãi Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Mợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mỗi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Nghĩa Phúc - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
- Vũ Trọng Mối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Kim Truế - An Đức - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/04/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Huy Mối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thôn 5 - Song Hải - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Trạch - Đình Tổ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1973 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Mối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Kim Giang - Đại Cường - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Mỡi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xóm Nam - Đông Thọ - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1968 Xem đầy đủ →
- Mạc Chương Mối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Gôi Gà - Minh Tân - Nguyên Bình - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/12/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Mợi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 17/11/1978 2433 Xem đầy đủ →
- Phạm Sỹ Mơi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mơi (Mợi) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Mới Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 20/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Mới Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mối Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thái Bình) Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Mới Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1951 Hy sinh: 9/4/75 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mới Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Mới Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Cao Văn Mói Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1970 Xem đầy đủ →
- Lạo Mới Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Đc mới Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Văn Mới Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mối (Thái Bình) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
- Phan Mới Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Mới Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 20/8/1968 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Mối Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Cao Thăng- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 28/11/1967 Vùng 1, mộ 3, B6, viện I Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Mới Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Nguyễn Kỳ- Tú Nghĩa- Quãng Ngãi Hy sinh: 19/11/1967 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Môi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quảng Cát- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1967 Khu vực Pa Kha (Lào) Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Mối Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Kim Giang- Đại Cường- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 15/02/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- La Văn Mọi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Phấn Mễ- Phú Lương Hy sinh: 1/7/1968 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu