Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
26 người khớp “Lê Văn Lai” trong 95 danh sách
- Lê Văn Lai 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Phùng Hưng, Khoái Châu, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phúc Thụy - Phú Thọ - Gia Câm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tiểu Quan - Phùng Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lãi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1962 · Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 10/1/1984 1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lãi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thái Bình) Hy sinh: 1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lãi (Thái Bình) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trinh Xá- Yên Ninh- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 25/05/1968 Đồi 1105 Ngọc Hồi Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hai Bà Trưng- Kiến An- Hải Phòng Hy sinh: 29/12/1969 Làng Ó B5 - K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phú Thủy- Phú Thụy- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 4/6/1970 (91.42)08 Đắk Tô Kon Tum Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phùng Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 23/12/1972 (94-20)01 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phong Hải- Yên Hưng- Quảng Ninh Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hùng Việt- Đông Hoàng- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 4/9/1972 Nghĩa trang c24, E64 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bình Lạng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hưng Mỹ- Cái Nước- Hy sinh: 2/2/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hương Mỹ- Cái Nước- Hy sinh: 2/2/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quang Trung- Ngọc Lạc- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Thành- Yên Thành- Hy sinh: 27/8/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Lãng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Thái- Quốc Oai- Hy sinh: 5/1/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Bình Tân- Gò Công- Hy sinh: 12/7/1964 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hưng Mỹ- Cái Đước- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lải (Lỏi) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Bình- Chợ Lách- Hy sinh: 2/3/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lãi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1971 Hy sinh: Thái Bình) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lãi (Thái Bình) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1971 Hy sinh: Đại Đồng, Đại Lộc, QN Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lai DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1949 · Đông Hoàng , Đông Hưng Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 54, Sư đoàn 320 Hy sinh: 4/4/1972 44 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lai Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Sinh 1949 · Phùng Hưng, Khoái Châu, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 15 người
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 13 người
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 97 người
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 17 người
- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 29 người
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Danh sách nghĩa trang Cập nhật 07/08/2026 432 người
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 1 người
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E95 Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E400 Cập nhật 07/08/2026 172 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu