Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
23 người khớp “Lê Văn Lẫm” trong 91 danh sách
- Lê Văn Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thanh Xầm - Đồng Thanh - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/10/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Thế - Đông Cương - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lâm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Song Phương - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 4/5/1978 1980 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lâm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lâm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 Hy sinh: 11/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lấm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Thiệu Thịnh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 19/03/1968 Đông nam Buôn Thung 2km Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thọ Ngọc- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 5/8/1968 Mộ số 1 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thanh Lầm- Đồng Thanh- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 25/10/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm Vén- Hải An- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 24/11/1972 (30-02)01 NT E1 mộ 10 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Văn Phú- Quảng Thọ- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 28/01/1974 c24 e1 f320 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Hương- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 22/01/1973 (04-12)09 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Quảng Hồng- Quảng Xương- Thanh Hóa Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hùng Tiến- Nam Đàn- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cẩm Phúc- Cẩm Giàng- Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vĩnh Hùng- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 24/3/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vĩnh Hùng- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 24/3/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Vũ Hội- Vũ Thư- Hy sinh: 20/6/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Phúc- Cẩm Giàng- Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lẫm Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lẩm (Lâm) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lâm Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lẫm Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lâm Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-11-01 00:00:00 Hy sinh: Hải An, Tỉnh Gia, Thanh Hóa Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu