Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
50 người khớp “Lê Văn Dĩnh” trong 91 danh sách · trang 1/2
- Lê Văn Đính E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Hành Phước, Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Đơn vị: k5 e320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đính Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Hành Phước, Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Đơn vị: k5 e320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thanh Bích - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Bích Lâm - Quang Phục - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Trung Lãng - Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/10/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Sơn Lộc - Giao Sơn - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thức Cốc - Thọ Ngọc - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đính Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Ninh Bình Hy sinh: 1965 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Mỹ Lộc, Nam Hà Xem đầy đủ →
- Lê Văn Định (Đình) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hương Điền, BTT Hy sinh: 25/2/1985 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Định Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vinh Quang, Hương Điền Hy sinh: 25/2/1985 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đính (Ninh Bình) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1965 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đính Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 · Sơn Lâm- Giao Sơn- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 15/11/1965 Chư Pông Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thanh Bích- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 13/12/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Nghi Kim- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 8/1/1966 Làng Le Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Đông Thanh- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 2/11/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thọ Ngọc- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1967 Nơi trú quân Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hành Phước- Nghĩa Hành- Quảng Ngãi Hy sinh: 23/07/1967 Đông bắc đồi 321, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Xóm Thắng- Yên Lễ- Như Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 24/09/1968 Đức Lập, Quảng Đức Xem đầy đủ →
- Lê Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bích Lâm- Quang Phục- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 19/06/1974 (96-16)07 08 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Lê Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Trà Mật- Văn Lung- Thị xã Phú Thọ Hy sinh: 9/4/1972 (19-33)09 mộ 14 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Minh Đức- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 7/10/1978 mộ 10 hàng 17, NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hiệp- Ba Tri- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Dinh Điều- Hà Tiên- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dinh Điền- Hà Tiên- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Giang- Thiệu Hóa- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Chánh- Ba Tri- Hy sinh: 21/3/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Yên Trường- Yên Định- Hy sinh: 17/5/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Sơn- Gia Viễn- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Sơn- Gia Viễn- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 29 người
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Danh sách nghĩa trang Cập nhật 07/08/2026 432 người
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 1 người
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E95 Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E400 Cập nhật 07/08/2026 172 người
- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu