Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
33 người khớp “Lê Văn Đực” trong 90 danh sách · trang 1/2
- Lê Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đan Khê - Tứ Thành - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Thụy - Mề Sở - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/1/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoàn Sớm - Tiêu Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1979 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · An Ninh - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đức Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Ba Vì, Hà Tây Hy sinh: 30/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 10/12/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dục Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hóc Môn, Sài Gòn Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Quỳnh Xuân- Quỳnh Luu- Nghệ An Hy sinh: 25/02/1968 Tây Nam Buôn Kum 2km h6 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phú Thuỵ- Mễ Sở- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 7/1/1973 (91-13)02 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 25/02/1971 (32-21)05 25/1000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Bắc Sơn- An Hải- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Minh Côi- Hạ Hòa- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Yên Mô- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tiên Yên- Duy Tiên- Hy sinh: 13/3/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Yên Mô- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Long Hương- Cầu Ngang- Hy sinh: 17/10/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Bắc Sơn- An Hải- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Long Hướng- Cầu Ngang- Hy sinh: 10/4/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dục Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1956 · Hoàng Sơn-Tiên Sơn-Hà Bắc Hy sinh: 3/6/1979 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đức Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Hưng Tây, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh, Hy sinh: 11/1/179 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đực Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Thạnh Đức, Gò Dầu, Tây Ninh, Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đực Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Thạnh Đức, Gò Dầu, Tây Ninh Hy sinh: 16/2/1962 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đức Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Thắng, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Đội công tác Phan Thiết Hy sinh: 6/5/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đức Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Thắng, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Xã Hàm Thắng Hy sinh: 24/09/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đức Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1949 · Yên Hùng, Yên Định Hy sinh: 26/06/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đức Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1953 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đức Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 30/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đức Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1967-10-12 00:00:00 Hy sinh: Rừng Sác Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đức Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1967-10-12 00:00:00 Hy sinh: Rừng Sác Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dục Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Bà Rịa Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
90 kết quả- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu