Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
19 người khớp “Lê Tuy” trong 95 danh sách
- Lê Ngọc Tùy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tân Sinh - Minh Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Công Tuy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Phúc - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tùy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xóm 14 - Xuân Tiến - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tụy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Yên Quý- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 23/10/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Túy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xóm 14- Xuân Tiến- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Ia Răng, Chư Pông, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Tụy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Trung Ý- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 3/10/1966 Tây đồn 3km Xem đầy đủ →
- Lê Đình Tuy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xuân Lộc- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 11/12/1966 Ở Xóm 10, C02 Tây Bắc Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Tùy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tân Minh- Minh Sơn- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 10/10/1967 Bên Sông A Dun, Khu 6 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Túy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Phú- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 5/8/1970 Dinh điền Quảng Nhiêu, H5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Lê Vĩnh Tuy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đức Lạc- Đức Thọ Hy sinh: 29/09/1971 (30-83)02 Plei Cần Xem đầy đủ →
- Lê Công Tuy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Phúc- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 4/7/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tuỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tân Lễ- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/02/1971 (40-05)01 mảnh Bảo Đức Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Tuy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quyết Tiến- Phù Cừ- Hy sinh: 3/4/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Tuy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Tiến- Phù Cừ- Hy sinh: 3/4/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Định Thành- Yên Định- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Tuy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Thiệu Trung- Thiệu Hóa- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Việt Tuy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Thiệu Duy- Thiệu Hóa- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Túy Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1955 · Đại Dức-Bình Xuyên-Vĩnh Phú Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tùy Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1945 · Xuân Hoa, Nghi Xuân, Hà Tĩnh Đơn vị: E271 Đồng Nai Hy sinh: 03/2/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu