Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
252 người khớp “Lê Thanh” trong 95 danh sách · trang 1/9
- Lê Văn Thành Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: CT2 Hy sinh: 15/10/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Kim Thanh 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Phú Nam An, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Thành C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Hồng Minh, Nam Ninh, Nam Trực, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 04/04/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Thành C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Nam Ninh, Nam Trực, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 04/4/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Thiên Thanh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 07/07/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thanh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Thiệu Long, Bình Gia Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 08/04/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Thiên Thanh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 07/07/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thanh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Thiệu Long, Bình Gia Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 08/04/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Tập - Yên Lữ - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Công Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Hồng - Hồng Phong - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/11/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thiệu Dương - Thiệu Hưng - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Châu - Nam Sơn - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/09/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Nhật Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Duy Tân - Nam Thịnh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hồng Minh - Nam Ninh - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tổ 3 - Cốc Lếu - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thái Hòa - Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/9/1979 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nam Hùng - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1979 Xem đầy đủ →
- Lê Khắc Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Kiều Bái - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/02/1979 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Lưu Thành - Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Cẩm Lũ - Hoàng Sơn - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1980 Xem đầy đủ →
- Lê Công Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 2/11/1978 3518 Xem đầy đủ →
- Lê Huy Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · ái Quốc - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 31/12/1978 3519 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Văn sơn-Tân Tiến - Yên Dũng - Bắc Giang Hy sinh: 23/09/1978 3520 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Thanh Mơ - Ba Vi - Hà Tây Hy sinh: 6/4/1978 3521 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nam Hùng - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 7/7/1978 3522 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Đội 12-Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 12/7/1978 3523 Xem đầy đủ →
- Lê Công Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 2/11/1978 3518 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu