Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
44 người khớp “Lê Thực” trong 90 danh sách · trang 1/2
- Lê Văn Thúc (Phúc) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xuân Anh - Cao Lễ - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Trí Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Nghè - Đông Khê - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Giao Hải - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 48, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Minh Đức - Thiệu long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Thực Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Lê Thực Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Phó Thực Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 Hy sinh: 5/8/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Thực Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Thực Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Thực Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm Phúc Hậu- Nghi Liên- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 20/10/1965 Đông Nam PleiMe 400m Xem đầy đủ →
- Lê Minh Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Minh Đức- Thiệu Long- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 24/05/1967 Chư Pa, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm 7- Thụy Xuân- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Chí Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đông Khê- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 7/2/1968 Hang đá Đốc Lây, K6 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam KimTrung- Đông Anh- Hà Nội Mộ 604, hàng 15, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Lê Huy Thúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khu Miếu Trắng- Thị xã Uông Bí- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Huy Thúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khu Miếu Trắng- Thị xã Uông Bí- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Khang- Gia Khánh- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Khang- Gia Khánh- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đức Báo- Lập Thạch- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hòa Bình- Tân Yên- Hy sinh: 8/5/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tiên Ngoại- Duy Tiên- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tiên Ngoại- Duy Tiên- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Ngoại- Duy Tiên- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Nông- Triệu Sơn- Hy sinh: 29/7/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Bá Thức Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Tây Phương- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 13/9/1972 Lô 4 Số 217 Xem đầy đủ →
- Lê Trung Thực Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Hưng Phú- Hưng Nguyên- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 30/11/1972 Lô 4 Số 224 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thức Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1913 · Dương Minh Châu Tây Ninh Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Thức DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1949 · Đồng Tiến, Quỳnh Côi, Thái Bình Đơn vị: V312 - D312 Hy sinh: 01-12-1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
90 kết quả- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu