Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
34 người khớp “Lê Thìn” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Lê Phúc Thìn Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1953 · Đội 5, Thạch Châu, Thạch Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hàng 1; Ô 1; Số 31; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Chí Trung - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trung An - Lý Học - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Nam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Bắc Giã - Phù Lỗ - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Phúc Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đội 5 - Thạch Châu - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tam Phúc - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Bá Thìn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Gia Lộc Hy sinh: 13/9/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thìn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thìn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Minh Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Xuân Nam- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 25/08/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Chí Trung- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 5/7/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Bắc Gĩa- Phù Lỗ- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/08/1968 Sườn phía Bắc đồi 722 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trung An- Lý Học- Vỉnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 27/05/1972 (22-89)08 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thiệu Tín- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 8/1/1972 (84-75)01 Plei Ia Priêng 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thôn Cầu- Yên Sở- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 29/09/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Phúc Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đội 5- Thạch Châu- Thạch Hà (97-15)02 Ngọc Bay Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Yên Thịnh- Hữu Lũng Hy sinh: 29/10/1972 (70-18)03 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tam Phúc- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/10/1973 (76-10)08 09 Plei Breng Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Cả- Chính Công- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/2/1971 (97-98)07 Tân Cảnh H67 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Đức- Ba Vì- Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Đức- Ba Vì- Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thủy- Thanh Trì- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Yên Thủy- Thanh Trì- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Đức- Ba Vì- Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
- LÊ VĂ THÌN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum TAM PHÚ, VĨNH LỘC, VĨNH PHÚ Đơn vị: Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 29/10/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Bá Thìn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1955 Hy sinh: 13/9/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thìn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thìn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thìn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu