Lê Minh Thìn

Năm sinh1940
Quê quánXuân Nam- Thọ Xuân- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 25/08/1966
Nơi hy sinhBãi Pi Dốt, Chư Pa, Gia Lai
Vị trí mộ Tại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022356]: Lietsi {Họ tên=Lê Minh Thìn, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=25/08/1966, Quê quán=Xuân Nam- Thọ Xuân- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bãi Pi Dốt, Chư Pa, Gia Lai, Vị trí mộ=Tại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2779 (số thứ tự 1022356).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Minh Thìn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Minh Thìn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 25/08/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Dền sinh 1947 · Quốc Toản- Quảng Hòa- Cao Bằng
  2. Nguyễn Thế Chuyển Tân Quang- Lục Nam- Hà Bắc
  3. A Ngơi Làng Đak Nớ Pin- H40- Kon Tum
  4. A Duỗi Làng Đak Ba- Đak Dục- H40- Kon Tum
  5. Nguyễn Huynh sinh 1934 · Khu Tây- Hội An- Quảng Nam
  6. Lê Đình Thi sinh 1941 · Kỳ Hoa- Kỳ Anh
  7. Nguyễn Văn Na sinh 1947 · Kim Đức- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  8. Bùi Văn Biển sinh 1946 · Đức Giang- Hoài Đức- Hà Tây