Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
112 người khớp “Lê Tú” trong 95 danh sách · trang 1/4
- Lê Hồng Tư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Đồng Thắng, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 02/04/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Tư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Đông, Quang Bình, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320 Hy sinh: 08/06/1972 Hàng 58; Ô 4; Số 1029; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Tư C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Đan Nê, Yên Thọ, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 04/04/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Tư C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Yên Thọ, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 04/4/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Tư E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1938 · Vĩ Khánh, Liêm Túc, Thanh Liêm, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 07/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Phương Tú E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Hồng Sơn, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Đại Từ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Bình Phú, Đồng Phú, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 8; Ô 2; Số 53; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Lê Vũ Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trà Thôn - Triệu Phú - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Tư (Từ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Vũ Giang - Công Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Vị Khách - Liêm Túc - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Ngoài - Tân Trung - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Bá Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Khu 2 - Vạn Sơn - Đồ Sơn - Hải Hải Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Bá Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đồng Tiến - Đồ Sơn - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/01/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Tụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Đại Từ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bình Phú - Đông Phú - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Phương Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thôn Thưởng - Hồng Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Luân Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đơn vị: Đại đội 48, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/04/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đan Nê - Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Công Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đa Giá - Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Kim Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vạn Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Anh Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xuân Lộc - Tam Thanh - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1988 Xem đầy đủ →
- Lê Anh Tú Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Nhân Chính - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 03/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Phương Tú Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX4HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
- Lê Bá Tú Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Tam Giang - Bắc Giang Hy sinh: 23/11/1972 4280 Xem đầy đủ →
- Lê Bá Tú Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1930 · Bình Lục - Hà Nam Ninh Hy sinh: 19/03/1973 4281 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Tự Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1930 · Bình Lục - Nam Định Hy sinh: 19/03/1973 4308 Xem đầy đủ →
- Lê Tư Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Bến Tre Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1931 · Ninh Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 9/7/1964 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Tư (Tứ) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Vĩnh Phú Hy sinh: 1980 Xem đầy đủ →
- Lê Tu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu