Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
44 người khớp “Lê Sinh” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Lê Trọng Sinh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Đông Minh, Đông Sơn. Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 08/03/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Sinh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Đầm Hà, Quảng Hà, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Sinh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Đầm Hà, Quảng Hà, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sinh E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1951 · Lạc Thiên, Nam Thịnh, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 13/03/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lạc Thiện - Nam Thịnh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Mộng Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Liễu Kỳ - Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Sính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Phú - Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Bải - Cao Viên - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Xá - Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Hoàng Sơn - Hoàng Hoá - Thanh Hoá Hy sinh: 4/5/1983 3124 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Hoàng Sơn - Hoàng Hoá - Thanh Hoá Hy sinh: 4/5/1983 3124 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Lê Kim Sinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thanh Hóa Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Lê Kim Sinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thanh Hóa Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đông Minh- Đông Sơn. Thanh Hóa Hy sinh: 3/8/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Lệ Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Mỹ Hiệp- Phù Mỹ- Bình Định Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hà Thông- Mỹ Thuận- Mỹ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 5/1/1967 làng Bông Cờ Lú E7, K5 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Đình Sính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đông Phú- Hậu Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 5/1/1967 Bông Cơ Lú, E7 khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Hải Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Ngô- An Khánh- Đại Từ Hy sinh: 4/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Hải Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · An Khánh- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 4/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Ngô Hạ- Ninh Hoà- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lạc Thiên- Nam Thịnh- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 13/03/1969 Tọa độ (x01-700, y85-900) Xem đầy đủ →
- Lê Mộng Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Liễu Kỳ- Hưng Xá- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 26/06/1969 (24-86)09 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Hải- Cao Viên- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 16/03/1971 (95-84)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đầm Hà- Quảng Hà- Quảng Ninh Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ba Long- Nga Thạnh- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 14/11/1972 (26-94)05 mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Dũng Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Khu 6- Thị trấn Thọ Xuân- Hy sinh: 12/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Liên Phương- Tiên Lữ- Hy sinh: 19/12/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Liên Phương- Tiên Lữ- Hy sinh: 19/12/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Nam Tiến- Phổ Yên- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu