Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
18 người khớp “Lê San” trong 95 danh sách
- Lê Văn Sản D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Đức Lý, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 07/02/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sản D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Đức Lý, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 07/02/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Sản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phượng Khi - Phú Phượng - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Hải Sản Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1956 · Quế Võ Hy sinh: 12/1/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Sản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Phương Khê- Phú Thượng- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 22/11/1967 Ngọc Rinh Rua Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đức Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đức Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 2/7/1968 làng C, B7, Khu 4 Xem đầy đủ →
- Lê Văn San Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Bích Đại- Đại Đồng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng San Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Mạc Phê- Tiên Sơn- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng San Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng San Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Lan- Phú Xuyên- Hy sinh: 14/1/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Lam- Phú Xuyên- Hy sinh: 14/1/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Lan- Phú Xuyên- Hy sinh: 14/1/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Sản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Nghĩa- Nam Trực- Hy sinh: 22/9/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sàn Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1948 · An Tường-Vĩnh Tường-Vĩnh Phú Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Trường San Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1947 · Vinh Dân, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 29/07/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Hải Sản Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1978-12-01 00:00:00 Hy sinh: Quế Võ Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu