Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
46 người khớp “Lê Quân” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Lê Hồng Quân Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1947 · Huy Hải, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: E33 QK7 Hy sinh: 31/1/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Vị - Đông La - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 36, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tiên Cực - Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hoàng Nguyên - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/11/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hùng Sơn - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quắn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Bình Hòa Đông, Mộc Hóa, Long An Đơn vị: Công trường tỉnh đội Kiến Tường Hy sinh: 02.5.1970 Ấp Tul S'piên, xã Ch'rế, Chanh T'ria, S'vay Riêng Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Quân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Tiên cựu Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 16/06/1978 2928 Xem đầy đủ →
- Lê Phấn Quấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Thái bình-Vĩnh linh - Vĩnh Thạch - Thanh Hoá Hy sinh: 13/05/1978 2932 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Quân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Tiên cựu Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 16/06/1978 2928 Xem đầy đủ →
- Lê Phấn Quấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Thái bình-Vĩnh linh - Vĩnh Thạch - Thanh Hoá Hy sinh: 13/05/1978 2932 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1962 · Thường Thắng, Lục Hoà, Hà Bắc Hy sinh: 17/8/1982 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Quân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Quân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Quân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1962 Hy sinh: 17/8/82 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phúc Ninh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Chân đồi M2 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Vy- Đông La- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 11/1/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Trung Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thôn Trung- Võ Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình Hy sinh: 24/01/1973 Kon Trang Lăng Loi Xem đầy đủ →
- Lê Chí Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tuần Chính- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/10/1972 (33-99)09 Đắk Lắk 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Tiên Cương- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 15/06/1978 Mộ 5, Hàng 1, NT 1E, Thạnh Tây Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hùng Sơn- Tĩnh Giá- Thanh Hóa Hy sinh: 13/08/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Công Quản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Trang- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Quán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tam Giang- Yên Phong- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Quán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Giang- Yên Phong- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Quán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Giang- Yên Phong- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Mạnh Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bác Trùng- Gia Lâm- Hy sinh: 7/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Mạnh Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bát Tràng- Gia Lâm- Hy sinh: 7/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 6A Quang Trung- - Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Trung Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hoàng Ngọc- Quốc Oai- Hy sinh: 12/7/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Trung Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hoằng Ngọc- Hoằng Hóa- Hy sinh: 12/7/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu