Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
23 người khớp “Lê Nhất” trong 95 danh sách
- Lê Quang Nhật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Trung Lăng - Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Thế Nhất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phương Tiến - Đồng Tiến - Hữu Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nhật Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Quang Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trung Lăng- Minh Đức- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 6/6/1966 Đồi Thông Kon Tum Xem đầy đủ →
- Lê Thị Nhất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 5/5/1971 Rẫy Vụ Bổn, Huyện 9, Đăk Lăk Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nhất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Bạch Liêu- Liên Phương- Thường Tín- Hà Tây (22-82)03 Lệ Thanh Mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Công Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thiệu Phú- Thiệu Hóa- Hy sinh: 25/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Công Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thiệu Phú- Thiệu Hóa- Hy sinh: 25/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Nhất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Vinh- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 15/9/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Vinh- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 15/9/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Phượng- Hoằng Hóa- Hy sinh: 16/8/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Quốc Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Phương- Hoằng Hóa- Hy sinh: 16/8/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nhát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 10/2/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nhất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Minh- Châu Giang- Hy sinh: 16/6/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quang Hưng- An Lão- Hy sinh: 14/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Vinh- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 15/9/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Hưng- An Lão- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nhất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 28/10/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nhất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 10/2/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Nhât Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1954 · Tân Ninh, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 8/1/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nhật Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Bà Rịa Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nhật Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 CR Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nhật Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 CR Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu