Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
60 người khớp “Lê Lam” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Lê Văn Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thanh Xầm - Đồng Thanh - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/10/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Thế - Đông Cương - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Sơn Hà - Độ Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Tung Lâm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thạch Bàn - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 13/09/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Lam Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX2HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Lâm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Đội Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Hy sinh: 17/05/1978 1979 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lâm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Song Phương - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 4/5/1978 1980 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Lẫm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Ninh Bình Hy sinh: 10/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lâm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lâm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 Hy sinh: 11/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Lam Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1956 · Thiệu Hóa Hy sinh: 7/1979 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Lâm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thanh Chương, Nghệ An Xem đầy đủ →
- Lê Dân Lâm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) 1954 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Lam Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1956 · Thiệu Hoa Hy sinh: 7/1979 Xem đầy đủ →
- Lê Duy Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thăng Long- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 19/02/1967 Bến xe điểm 1 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bình Định- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 6/10/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lấm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Thiệu Thịnh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 19/03/1968 Đông nam Buôn Thung 2km Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thọ Ngọc- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 5/8/1968 Mộ số 1 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thanh Lầm- Đồng Thanh- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 25/10/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Lẫm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hoằng Phú- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 7/7/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Bá Lãm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thách Quát- Hà Hải- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 (84-60)02 NT D24 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm Vén- Hải An- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 24/11/1972 (30-02)01 NT E1 mộ 10 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Văn Phú- Quảng Thọ- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 28/01/1974 c24 e1 f320 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Hương- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 22/01/1973 (04-12)09 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Đọi Sơn- Duy Tiên- Hà Nam Ninh Hy sinh: 17/05/1978 Mộ 10, hàng 12, NT 1D, Thạnh Tây Xem đầy đủ →
- Lê Duy Lạm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Công Nhuệ- Mỹ Thuận- Ngoại Thành- Nam Định Hy sinh: 16/06/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Quảng Hồng- Quảng Xương- Thanh Hóa Xem đầy đủ →
- Lê Binh Lam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Bình Lam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Lam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu