Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
41 người khớp “Lê Lẫn” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Lê Công Lan 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Gia Phú, Bình Dương, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Lan D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 01/02/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Lan D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 01/02/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Bá Lẫn Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1942 · Thiệu Tân, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 18 Hy sinh: 24/03/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Công Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Gia Phú - Bình Dương - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Số 16 Nguyễn Thiện Thuật - TX Hưng Yên - Hưng Yên Hy sinh: 20/10/1978 2010 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 2/73 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lan Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Duy Lân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Lân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hải Bắc- Giao Hải- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 6/1/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phong Mục- Châu Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1965 Trạm 2, Khu A, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Tiến Lãn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thọ Dân- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Lê Bá Lẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thiệu Tân- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 24/03/1968 Chân đồi 875 Ngọc Bay, Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Lê Đình Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hoang Trung- Hoàng Trạch- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Khánh Cường- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 11/11/1969 (51-54)07 Pu Prăng Xem đầy đủ →
- Lê Duy Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Nhuệ- Mỹ Thuận- ngoại thành Nam Định Hy sinh: 16/06/1972 (90-19)09 mộ3 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Công Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Gia Phú- Bình Dương- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 23/12/1972 (94-20)01 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đông Nam- Hoàng Quỳ- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 2/6/1972 (63-22)06 Gia Rưng Plây Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tân Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 2/1/1973 (73-19)03 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thọ Cường- Triệu Sơn- Hy sinh: 26/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Kim Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Khánh Hậu- Yên Khánh- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Thành Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Mỹ- Giồng Trôm- Hy sinh: 14/10/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thạch Thanh- Thạch Hà- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Cát- Hoằng Hóa- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Lân Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Xuân Thiên- Thọ Xuân- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 1/7/1972 Lô 11 Số 75 Xem đầy đủ →
- Lê văn Lan Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1949 · Thọ Diên, Thọ Xuân Hy sinh: 23/03/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1973-02-01 00:00:00 Hy sinh: Bình Chánh Xem đầy đủ →
- Lê Thị Lan Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 2/1/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Danh sách nghĩa trang An Giang Cập nhật 18/08/2026 540 người
- Danh sách liệt sĩ trong NTLS 2 huyện Tân Thạnh, Thạnh Hóa (Long An) – 17 Danh sách nghĩa trang Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 29 người
- Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 499 người
- Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Danh sách nghĩa trang Quảng Nam Cập nhật 18/08/2026 225 người
- Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Danh sách nghĩa trang Đồng Nai Cập nhật 18/08/2026 386 người
- Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị Trận đánh Quảng Trị E48 Cập nhật 18/08/2026 118 người
- Các liệt sĩ quê Thanh Hóa đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 78 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Danh sách nghĩa trang Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 1.853 người
- 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Trận đánh Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 176 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Danh sách nghĩa trang Long An Cập nhật 18/08/2026 100 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu