Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
12 người khớp “Lê Khảm” trong 95 danh sách
- Lê Đức Khảm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tân Minh - Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Kham Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tân Ninh- Minh Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1965 Tại Chư Pông Xem đầy đủ →
- Lê Viết Khảm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thành Hải- Thọ Hải- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 15/07/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Lê Duy Khảm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Ninh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 2/12/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Khảm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Triệu Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Khảm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Triêu Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Khảm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoằng Hợp- Hoằng Hóa- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Khâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoàng An- Kim Động- Hy sinh: 4/11/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Khâm Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1946 · Phúc Thành- Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: // Lô 11 Số 52 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Khâm Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Trường Minh, Nông Cống Xem đầy đủ →
- Lê Văn Khâm Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1946 · Quảng Hợp, Quảng Xương Hy sinh: 22/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Khâm Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1947 · Đồng Thắng, Triệu Sơn Hy sinh: 2/3/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu