Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
37 người khớp “Lê Khôi” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Lê Huy Khởi E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1947 · Thiệu Châu, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 16/03/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Duy Khởi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Minh Châu - Thiệu Châu - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Khởi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Kỳ Lợi - Kỳ Anh - Hà TĨnh Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Khôi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Thiệu Dương - Đông Thiệu - Thanh Hoá Hy sinh: 19/09/1978 1860 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Khởi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Mậu Hân - Như Xuân - Thanh Hoá Hy sinh: 2/4/1978 1868 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Khôi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Lê Văn Khôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Hoài Hương- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 25/03/1968 Đông nam Buôn Thung 2km Xem đầy đủ →
- Lê Huy Khởi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thiệu Châu- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 16/03/1969 Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
- Lê Văn Khôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cát Ninh- Phù Cát- Bình Định Hy sinh: 11/5/1970 Huyện 6, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
- Lê Văn Khởi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Kỳ Lợi- Kỳ Anh Hy sinh: 2/1/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Khôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đa Quả- Hà Ninh- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 19/06/1972 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
- Lê Văn Khởi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tân Phúc- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 20/02/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Khôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Chiềng Lau- Bản Công- Bá Thước- Thanh Hóa Hy sinh: 21/02/1972 (10-17)02 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Khơi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phù Chuẩn- Đông Ninh- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 25/08/1972 Đông Nam, Đồi 424, 22 100- 3 300 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Khối Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hoàng Văn Thụ- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 22/03/1967 Bờ sông Pô Cô Xem đầy đủ →
- Lê Bá Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Yên Bình- Vinh- Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Bá Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hưng Bình- Vinh- Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Bá Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Yên Bình- Vinh- Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Thịnh- Triệu Sơn- Hy sinh: 30/1/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Tân- Mỹ Lộc- Hy sinh: 26/6/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Tân- Mỹ Lộc- Hy sinh: 26/6/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Khả Khơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Mạnh Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thọ- Ý Yên- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Mạnh Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thọ- Ý Yên- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Mạnh Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Yên Thọ- Ý Yên- Hy sinh: 15/7/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Sơn- Gia Khánh- Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Sơn- Gia Khánh- Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ninh Sơn- Gia Khánh- Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ninh Sơn- Gia Khánh- Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Khối Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Ninh Hải- Tiên Lữ- Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu