Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
51 người khớp “Lê Kỷ” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Lê Đắc Ký Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cảnh Hưng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/7/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Kỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quảng Thái - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/10/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Kỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Ngọc Thành - Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Kỷ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Kỳ (Ký) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Lê Văn Ký Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Kỳ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Lê Khả Kỳ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Ký (Kỳ) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Hảo Kỳ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 6/1/1980 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Kỳ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Khả Kỳ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm Ngọc- Đông Thanh- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 22/07/1966 Nghĩa trang K18 gần trường Quân Chính Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thọ Hải- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 18/11/1967 Ngọc Rinh Rua Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quảng Thái- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 27/10/1969 E10 K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Tự Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Quảng Trung- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 10/6/1970 Tây núi Ga 1050m Xem đầy đủ →
- Lê Đình Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Đức Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 5/2/1971 Đỉnh dốc (có giềng nước), cách E95-1 giờ 30 Xem đầy đủ →
- Lê Huy Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trung Thành- Nông Cống- Hy sinh: 8/8/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quang Minh- Hiệp Hòa- Hy sinh: 4/6/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Ky Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thành Công- Khoái Châu- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Ky Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thành Công- Khoái Châu- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Ky Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Công- Khoái Châu- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Phúc Ky Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đông Hóa- Đông Sơn- Hy sinh: 11/7/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Thế Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thiệu Phú- Thiệu Hóa- Hy sinh: 4/1/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Thể Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thị Trấn Hưng- Kỳ Sơn- Hy sinh: 27/11/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Ký Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Ninh Hải- Ninh Giang- Hy sinh: 15/10/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Ký Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Ninh Hải- Ninh Giang- Hy sinh: 15/10/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Các Sơn- Tĩnh Gia- Hy sinh: 19/11/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Châu Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 12/8/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Châu Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 12/8/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu