Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
19 người khớp “Lê Hậu” trong 95 danh sách
- Lê Đăng Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Thủy Sơn - Thủy Nguyên - Hài Phòng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Mỹ Tân - Ngoại Thành - Nam Định Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/9/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Khải Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Huy Hậu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thanh Hoá Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Chiêu Hậu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Chiêu Hậu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Trung Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xuân Phong- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 24/01/1968 Dân y K9 (1968) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Mỹ Tân- ngoại thành Nam Định Hy sinh: 9/9/1970 (17-08)09 Plây me Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Khải Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/11/1971 Tây làng Li E10, K5 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Kim Đê- An Tường- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/11/1973 (36-05)06 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Thủy Sơn- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 8/3/1978 Mộ 223, hàng 19-nt 2, Thạnh Tây Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Sơn LỘc Bình Xuyên-Vĩnh Phú Hy sinh: 24/02/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Huy Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tây Hồ- Thọ Xuân- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Phú Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Số 47- Lương Khánh Thiện- Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tô Hiệu- Thường Tín- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Khắc Hậu Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1934 · Đông Thanh, Đông Sơn Hy sinh: 12/4/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Huy Hậu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Chiêu Hậu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Lê Chiêu Hậu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: Mai Thủy, Lệ Thủy, Thái Bình Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu