Lê Văn Hậu

Năm sinh1950
Quê quánKim Đê- An Tường- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 15/11/1973
Nơi hy sinhChư ca ra, Gia Lai
Vị trí mộ (36-05)06 Bảo Đức 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043335]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Hậu, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=15/11/1973, Quê quán=Kim Đê- An Tường- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư ca ra, Gia Lai, Vị trí mộ=(36-05)06 Bảo Đức 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23758 (số thứ tự 1043335).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Hậu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Hậu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 15/11/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lộc Sĩ Hà sinh 1950 · Rạch Hao- Cao Chí- Chợ Rã
  2. Đỗ Văn Luận sinh 1952 · Công Lá- Bình Sơn- Đồng Hỷ
  3. Đỗ Đăng Ninh sinh 1954 · Xóm Mỏ- Hương Sơn- Đồng Hỷ
  4. Dương Văn Da sinh 1936 · Hiệp Đức- Sơn Lâm- Thuận Thành- Hà Bắc
  5. Lê Quang Dũng sinh 1945 · Xuân Hòa- Nghi Kiều- Nghi Lộc- Nghệ An
  6. Trịnh Viết Dũng sinh 1950 · La Thôn- Định Long- Yên Định- Thanh Hóa
  7. Bùi Xuân Chế sinh 1940 · Xuân Thắng- Thọ Xuân - Thanh Hóa
  8. Nguyễn Duy Đồng sinh 1948 · Thôn Đông- Hoàng Văn Thụ- Thanh Trì- Hà Nội
  9. Vũ Văn Điệp sinh 1952 · Tạ Ngoại- An Hòa- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  10. Nguyễn Đình Sở sinh 1948 · Nhị Khê- Nhị Khê- Thường Tín- Hà Tây