Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
106 người khớp “Lê Hải” trong 90 danh sách · trang 1/4
- Lê Duy Hải 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Chuyên Mĩ, Duy Tiến, Nam Hà Đơn vị: Trung đoàn 320 Hy sinh: 25/02/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Hải 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Đức Bồng, Đức Thọ Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 05/01/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hải D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Ngọc Sơn, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: c11 d6 B3 (d631 E26) Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hải D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Ngọc Sơn, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: c11 d6 B3 (d631 E26) Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Hưng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hoằng Quý - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 7 - Thọ Lâm - Thanh Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đức Bằng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nam Lạc - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/12/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Bá Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tiên Bản - Ngũ Hùng - Thanh Niệm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 56, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Trinh sát Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/07/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoằng Vinh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Kim Phú - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Như Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bằng Giá - Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Câu - Tân Tiến - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/09/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Thành Minh - Hoàng Thành - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Phạm Hài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hoàng Trường - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hải Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hải Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Lê Hai Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hải Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hai Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hải Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) tổ 3, khu 2,Yên bàn, HLS Xem đầy đủ →
- Lê Viết Hải Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Đông Sơn Xem đầy đủ →
- Lê Hai Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Duy Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Chuyên Mĩ- Duy Tiến- Nam Hà Hy sinh: 25/02/1966 Nghĩa Trang Viện 2 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hòa Bình- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 8/9/1966 tại trận địa Xem đầy đủ →
- Lê Phấn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phi Bình- Vĩnh Ninh- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 27/01/1966 Tại Suối Cát Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tiên Yên- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 20/05/1967 tại trận địa Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Mường Ban- Mai Sơn- Sơn La Hy sinh: 11/11/1967 Tây Bắc 875 Đắc Tô Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
90 kết quả- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu