Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
45 người khớp “Lê Hà” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Lê Văn Hà 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Giang Bắc, Tây Giang, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hàng 4; Ô 1; Số 93; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Thọ Sơn - Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hà Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Lý Nhân Hy sinh: 6/1972 Xem đầy đủ →
- Lê văn Há Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Bắc Hy sinh: 10/10/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 · Lý Nhân Hy sinh: 5/6/72 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Hà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1955 Hy sinh: 28/8/1979 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Hà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1955 Hy sinh: 28/8/1979 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Hà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hương Khê Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Cổ Thành- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 1/3/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Đại Nghĩa- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 30/04/1970 (34-20)09 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Đại Nghĩa- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 30/04/1970 (34-10)08 1/250000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Lâm- Đức Chính- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 4/2/1971 (41-64)04 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Cao Đại- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/09/1971 (63-56)02 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bình Định- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/02/1971 (05-40)04 K4 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Giang Bắc- Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình (92-20)06 Plây Breng m29 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lý Hải- Phú Xuân- Bình Xuyên- Vĩnh Phú (46-90)07 mộ 4 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Thọ Sơn- Đại Nghĩa- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 27/04/1970 (34-10)09 Khu 6 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hóa Qui- Như Xuân- Hy sinh: 8/5/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Kế Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Hòa- Nghi Lộc- Hy sinh: 29/4/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hà Linh- Hương Khê- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Sơn Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Phú- Châu Thành- Hy sinh: 5/1/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hòa Bình- Bình Lục- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Tô Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bình Hưng Hòa- Gò Vấp- Hy sinh: 31/12/1963 Xem đầy đủ →
- Lê Trung Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Trấn- Nam Trực- Hy sinh: 27/5/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Trung Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Chấn- Nam Trực- Hy sinh: 27/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Trung Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Chấn- Nam Trực- Hy sinh: 27/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Thiện- Nam Ninh- Hy sinh: 30/12/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhuận Phú Tân- Mỏ Cày- Hy sinh: 20/11/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nam Hồng- Đông Anh- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
- LÊ VĂN HÀ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum TÂY GIANG, TIẾN HẢI, THÁI BÌNH Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 10/5/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu