Lê Văn Hà

Năm sinh1933
Quê quánĐại Nghĩa- Mỹ Đức- Hà Tây
Ngày hy sinh 30/04/1970
Nơi hy sinhH6, Gia Lai
Vị trí mộ (34-10)08 1/250000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036580]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Hà, Năm sinh=1933, Ngày hy sinh=30/04/1970, Quê quán=Đại Nghĩa- Mỹ Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=H6, Gia Lai, Vị trí mộ=(34-10)08 1/250000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17003 (số thứ tự 1036580).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Hà” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Hà” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 30/04/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Quang Quý sinh 1948 · Tiên Lữ- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  2. Phạm Văn Bát sinh 1949 · Yên Hưng- Ý Yên- Nam Hà
  3. Yưch sinh 1940 · Làng Brang Bơh- A7- Huyện 7- Gia Lai
  4. Uch sinh 1952 · Làng Dăn Bót- Xã Dăn Bót- Huyện 6- Gia Lai
  5. Nguyễn Ngọc Diệp sinh 1949 · Cầu Đào- Nhân Thắng- Gia Lương- Hà Bắc
  6. Vũ Văn Bảo sinh 1948 · Quỳnh Hoa- Quỳnh Côi- Thái Bình
  7. Lê Đức Hãn sinh 1942 · Đồng Vị- Đông La- Đông Quan- Thái Bình
  8. Trương Văn Nhung sinh 1948 · Lương Ngoại- Bá Thướng- Thanh Hóa
  9. Bùi Ngọc Đức sinh 1948 · Quảng Lộc- Quảng Xương- Thanh Hóa
  10. Nguyễn Xuân Độ sinh 1946 · Lũng Hoà- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  11. Lương Văn Trước sinh 1947 · Trạm Thảm- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  12. Nguyễn Ngọc Kim sinh 1931 · Đức Phong- Mộ Đức- Quảng Ngãi
  13. Lê Văn Hà sinh 1933 · Đại Nghĩa- Mỹ Đức- Hà Tây
  14. Trần Văn Vĩ sinh 1943 · Lê Hồng- Thanh Miện- Hải Hưng
  15. Nguyễn Đức Khảng sinh 1940 · Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  16. Nguyễn Đức Chu sinh 1949 · An Lương- Thanh Hà- Hải Hưng
  17. Hoàng Minh Thiện sinh 1949 · Hà Lĩnh- Hà Trung- Thanh Hóa