Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
26 người khớp “Lê Chư” trong 95 danh sách
- Lê Hồng Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Báo Đáp - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Chư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xuân Hồng - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1979 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hà Vân - Hà Chu - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Giang - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Tham mưu,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Chữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hồng Khánh - Xuân Giang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên lợi - Cát Vân - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/3/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Chí Chữ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Chí Chữ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Minh Chu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Lợi- Cát Vân- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thái Giang- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 17/08/1968 Bun Sa Vằm, tây Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hoằng sơn- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 21/01/1969 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Lê Viết Chư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hòa Bình- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 30/01/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Chữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hồng Khánh- Xuân Giang- Nghi Xuân Hy sinh: 25/08/1973 (86-12)02 Blu Breng Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Chư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1929 · Trung Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Chư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1929 · - Cam Lộc- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Quý Chú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Lợi- Gia Lộc- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thọ Thanh- Thường Xuân- Hy sinh: 16/1/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thọ Thạch- Thường Xuân- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chủ Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Sinh 1952 · Nghĩa Hưng, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 3/1/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Chí Chữ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hà Nam Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hà Nam Xem đầy đủ →
- Lê Chí Chữ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cam Tuyền, Cam Lộ, QT Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hà Nam Xem đầy đủ →
- Lê Chí Chữ Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Thiệu Hoá, Thanh Hoá Hy sinh: 16/06/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu